bom từ trường

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại khí nổ được kích hoạt bởi sự thay đổi của từ trường xung quanh : "bom từ trường" một loại bom sử dụng cảm biến từ để phát hiện sự hiện diện của vật thể kim loại (như tàu thủy, xe cơ giới) kích nổ. không cần va chạm trực tiếp phản ứng với từ trường của mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lực lượng phòng thủ lo ngại về nguy cơ bị tấn công bằng bom từ trường.
    • Bom từ trường thường được thả từ máy bay hoặc đặt dưới nước để chống tàu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiết bị gây nhiễu bom từ trường": thiết bị được lắp trên tàu để tạo ra từ trường giả, đánh lừa vô hiệu hóa bom.
    • Các tàu chiến hiện đại thường được trang bị thiết bị gây nhiễu bom từ trường.
Biến thể từ liên quan
  • Bom (danh từ): khí nổ nói chung.
  • Từ trường (danh từ): môi trường vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh nam châm hoặc dòng điện.
  • Mìn từ trường (danh từ): một dạng tương tự thường được đặt cố định dưới nước hoặc dưới đất.
Từ đồng nghĩa
  • Bom cảm ứng từ (danh từ): cách gọi khác mô tả cùng một nguyên lý hoạt động.
Các cụm từ liên quan
  • Kích nổ bằng từ trường: chế hoạt động chính của loại bom này.
    • Bom từ trường kích nổ bằng từ trường của chính thân tàu.
Thành ngữ liên quan